Giải pháp - Phép trừ dài
2588,6
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | |||
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần mười quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (90) trở thành (89) và nhận được (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| , |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
10-0-4=6
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| , | 6 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
9-1=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| 8 | , | 6 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
8-0=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| 8 | 8 | , | 6 |
Bởi vì chữ số trên cùng (4) ở cột trăm quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (14).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 14 | ||||||
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| 8 | 8 | , | 6 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
14-9=5
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 14 | ||||||
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| 5 | 8 | 8 | , | 6 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
7-5=2
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 14 | ||||||
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| 2 | 5 | 8 | 8 | , | 6 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười |
| 7 | 14 | ||||||
| 8 | 10 | ||||||
| 1 | 8 | 4 | 9 | 0 | , | 0 | |
| - | 1 | 5 | 9 | 0 | 1 | , | 4 |
| 0 | 2 | 5 | 8 | 8 | , | 6 |
Giải pháp là: 2588,6
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này