Giải pháp - Phép trừ dài
2.392
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 4 | 2 | 8 | |
| - | 3 | 6 | ||
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-6=2
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 2 | 4 | 2 | 8 | |
| - | 3 | 6 | ||
| 2 |
Bởi vì chữ số trên cùng (2) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (4) ở vị trí số tiếp theo trở thành (3) và nhận (12).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 4 | 2 | 8 | |
| - | 3 | 6 | ||
| 2 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
12-3=9
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 4 | 2 | 8 | |
| - | 3 | 6 | ||
| 9 | 2 |
Viết 3 vào vị trí trăm.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 4 | 2 | 8 | |
| - | 3 | 6 | ||
| 3 | 9 | 2 |
Viết 2 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 3 | 12 | |||
| 2 | 4 | 2 | 8 | |
| - | 3 | 6 | ||
| 2 | 3 | 9 | 2 |
Giải pháp là: 2,392
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này