Giải pháp - Phép trừ dài
8.039
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột đơn vị quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ số bên trái (80) trở thành (79) và nhận được (11).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
11-2=9
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
| 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
9-6=3
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
| 3 | 9 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
7-7=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
| 0 | 3 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột ngàn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (7) ở vị trí số tiếp theo trở thành (6) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 10 | ||||
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
| 0 | 3 | 9 |
Trừ các số ở cột ngàn từ số ở đầu:
10-2=8
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 10 | ||||
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
| 8 | 0 | 3 | 9 |
Trừ các số ở cột chục ngàn từ số ở đầu:
6-6=0
| Giá trị chữ số | chục ngàn | ngàn | trăm | chục | đơn vị |
| 6 | 10 | ||||
| 7 | 9 | 11 | |||
| 7 | 0 | 8 | 0 | 1 | |
| - | 6 | 2 | 7 | 6 | 2 |
| 0 | 8 | 0 | 3 | 9 |
Giải pháp là: 8,039
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này