Giải pháp - Phép trừ dài
9040,359
Giải thích từng bước
1. Viết lại các số từ trên xuống dưới, căn chỉnh theo các số hạng của chúng
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | ||
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| , |
Đặt số không vào các vị trí số trống:
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| , |
2. Trừ các số bằng phương pháp trừ dài
Bởi vì chữ số trên cùng (0) ở cột phần một nghìn quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (8) ở vị trí số tiếp theo trở thành (7) và nhận (10).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| , |
Trừ các số ở cột phần một nghìn từ số ở đầu:
10-0-1=9
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| , | 9 |
Trừ các số ở cột phần một trăm từ số ở đầu:
7-2=5
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| , | 5 | 9 |
Trừ các số ở cột phần mười từ số ở đầu:
9-6=3
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| , | 3 | 5 | 9 |
Trừ các số ở cột đơn vị từ số ở đầu:
8-8=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| 0 | , | 3 | 5 | 9 |
Bởi vì chữ số trên cùng (1) ở cột chục quá nhỏ để có được sự khác biệt dương, mượn 1 từ chữ số (2) ở vị trí số tiếp theo trở thành (1) và nhận (11).
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 11 | |||||||
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| 0 | , | 3 | 5 | 9 |
Trừ các số ở cột chục từ số ở đầu:
11-7=4
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 11 | |||||||
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| 4 | 0 | , | 3 | 5 | 9 |
Trừ các số ở cột trăm từ số ở đầu:
1-1=0
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 11 | |||||||
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| 0 | 4 | 0 | , | 3 | 5 | 9 |
Viết 9 vào vị trí ngàn.
| Giá trị chữ số | ngàn | trăm | chục | đơn vị | . | phần mười | phần một trăm | phần một nghìn |
| 1 | 11 | |||||||
| 7 | 10 | |||||||
| 9 | 2 | 1 | 8 | , | 9 | 8 | 0 | |
| - | 1 | 7 | 8 | , | 6 | 2 | 1 | |
| 9 | 0 | 4 | 0 | , | 3 | 5 | 9 |
Giải pháp là: 9040,359
Chúng tôi đã làm như thế nào?
Hãy cho chúng tôi một phản hồiTại sao lại học điều này
Tại sao cần học điều này